十步九回頭
thập bộ cửu hồi đầu
Hán Việt: thập bộ cửu hồi đầu · Pinyin: shí bù jiǔ huí tóu
Tổng quan
chần chừ: không quyết đoán
Nghĩa
Việt
- Cihui chần chừ: không quyết đoán
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容恋恋不舍。后用于比喻犹豫不定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.元本高明《琵琶记.伯喈夫妻分别》"他那里,谩凝眸,正是马行十步九回头。""十步九回头"形容恋恋不舍◇用于比喻犹豫不定。
Eng
- Cihui 十步九回頭 hí bù jiǔ huítóu f.e. hesitating; wavering