十目所視,十手所指

shí mù suǒ shì,shí shǒu suǒ zhǐ

Pinyin: shí mù suǒ shì,shí shǒu suǒ zhǐ

Tổng quan

mười mắt cùng nhìn, mười tay cùng trỏ: mọi người đều để ý đến

Cấu tạo: (thập) + (mục) + (sở) + (thị) + + (thập) + (thủ) + (sở) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mười mắt cùng nhìn, mười tay cùng trỏ: mọi người đều để ý đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《禮記.大學》:「十目所視,十手所指,其嚴乎!」比喻一個人的言行,均受到眾人的監視注意,不可不慎。宋.陸九淵〈與嚴泰伯〉三首之一:「古人謂戒謹乎其所不睹,恐懼乎其所不聞,十目所視,十手所指,庸敢有戲論乎?」《歧路燈》第二一回:「這譚紹聞也覺得今日十目所視,十手所指,心中老大的不安。」