十种广大智

thập chủng nghiễm đại trí

Hán Việt: thập chủng nghiễm đại trí

Tổng quan

thập chủng quảng đại trí (名數)一,知一切眾生心行智。二,知一切眾生業報智。三,知一切佛法智。四,知一切佛法深密理趣智。五,知一切陀羅尼門智。六,知一切文字辯才智。七,知一切眾生語言音聲辭辯善巧智。八,於一切世界中普現其身智。九,於一切眾會中普現影像智。十,於一切受生處中具一切智。見唐華嚴經四十九。☸

Cấu tạo: (thập) + (chủng) + 广 (nghiễm) + (đại) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập chủng quảng đại trí (名數)一,知一切眾生心行智。二,知一切眾生業報智。三,知一切佛法智。四,知一切佛法深密理趣智。五,知一切陀羅尼門智。六,知一切文字辯才智。七,知一切眾生語言音聲辭辯善巧智。八,於一切世界中普現其身智。九,於一切眾會中普現影像智。十,於一切受生處中具一切智。見唐華嚴經四十九。☸