千叮嚀萬囑咐

qiān dīng níng wàn zhǔ fù thiên đinh ninh vạn chúc phù

Hán Việt: thiên đinh ninh vạn chúc phù · Pinyin: qiān dīng níng wàn zhǔ fù

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (đinh) + (ninh) + (vạn) + (chúc) + (phù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再三叮囑告誡。《紅樓夢》第五二回:「寶二爺今兒千叮嚀萬囑咐的。什麼花姑娘草姑娘,我們自然有道理!你只依我的話,快叫他家的人來領他出去。」

Eng

  • Cihui 千叮嚀萬囑咐 iān dīngníng wàn zhǔfù f.e. exhort/enjoin repeatedly; warn again and again