千慮一失

qiān lǜ yī shī thiên lự nhất thất

Hán Việt: thiên lự nhất thất · Pinyin: qiān lǜ yī shī

Tổng quan

suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ) | con người ai cũng có lúc sai nghìn lần tính, một lần sai; người tài giỏi cũng có lúc sơ suất; suy nghĩ chu đáo cũng còn chỗ sơ hở; nghĩ kĩ vẫn có sơ xuất。指聰明人的考慮也會有疏漏的地方。參看〖千慮一得〗。

Cấu tạo: (thiên) + (lự) + (nhất) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ) | con người ai cũng có lúc sai nghìn lần tính, một lần sai; người tài giỏi cũng có lúc sơ suất; suy nghĩ chu đáo cũng còn chỗ sơ hở; nghĩ kĩ vẫn có sơ xuất。指聰明人的考慮也會有疏漏的地方。參看〖千慮一得〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《晏子春秋.內篇.雜下》:「聖人千慮,必有一失;愚人千慮,必有一得。」聰明人雖然考慮周詳,難免有失誤的地方。唐.李觀〈弔韓弇沒胡中文〉:「嗚呼!有備無患,軍志也,戎人安所暴其詐?千慮一失,聖人也,韓君是以為之虜。」《宋史.卷二七二.楊業等傳.論曰》:「常勝之家,千慮一失。」

Eng

  • CC-CEDICT reflect a thousand times and you can still make a mistake (idiom); to err is human
  • Cihui reflect a thousand times and you can still make a mistake (idiom); to err is human

ja

  • JMdict mere slip by someone who is usually very careful|simple mistake by a wise person|point overlooked by a cautious person

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

千虑一得