千慮一得

qiān lǜ yī dé thiên lự nhất đắc

Hán Việt: thiên lự nhất đắc · Pinyin: qiān lǜ yī dé

Tổng quan

nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn) | Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn. trăm bó đuốc cũng được con ếch; nghĩ nhiều thế nào cũng ra được kế hay; kết quả thu được qua muôn ngàn sự suy nghĩ。《史記·准陰侯傳》:'智者千慮,必有一失;愚者千慮,必有一得''千慮一得'指平凡的人的考慮也會有可 取的地方。也用為發表意見時自謙的話。

Cấu tạo: (thiên) + (lự) + (nhất) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn) | Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn. trăm bó đuốc cũng được con ếch; nghĩ nhiều thế nào cũng ra được kế hay; kết quả thu được qua muôn ngàn sự suy nghĩ。《史記·准陰侯傳》:'智者千慮,必有一失;…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即使愚笨的人,在很多次考虑中也总会有些可取的地方。多用来表示自谦。

Eng

  • CC-CEDICT a thousand tries leads to one success (idiom, humble expr.); Even without any notable ability on my part, I may still get it right sometimes by good luck.
  • Cihui a thousand tries leads to one success (idiom, humble expr.); Even without any notable ability on my part, I may still get it right sometimes by good luck.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

千虑一失