千篇一律的

thiên thiên nhất luật đích

Hán Việt: thiên thiên nhất luật đích

Tổng quan

làm bằng máy, sản xuất bằng máy, chế tạo bằng máy (từ lóng) may sẵn (quần áo), (từ lóng) quần áo may sẵn những nhôi nhà xấu xí tồi tàn, vật liệu xấu xí tồi tàn, tạo nên bởi những ngôi nhà xấu xí tồi t

Cấu tạo: 千 (thiên) + 篇 (thiên) + 一 (nhất) + 律 (luật) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Rập khuôn

Từ liên quan

Gần nghĩa

千篇一律 · 千篇一體 · 千篇律的