千篇一律的

thiên thiên nhất luật đích

Hán Việt: thiên thiên nhất luật đích

Tổng quan

làm bằng máy, sản xuất bằng máy, chế tạo bằng máy (từ lóng) may sẵn (quần áo), (từ lóng) quần áo may sẵn những nhôi nhà xấu xí tồi tàn, vật liệu xấu xí tồi tàn, tạo nên bởi những ngôi nhà xấu xí tồi tàn, tạo nên bởi những vật liệu xấu xí tồi tàn

Cấu tạo: (thiên) + (thiên) + (nhất) + (luật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bằng máy, sản xuất bằng máy, chế tạo bằng máy (từ lóng) may sẵn (quần áo), (từ lóng) quần áo may sẵn những nhôi nhà xấu xí tồi tàn, vật liệu xấu xí tồi tàn, tạo nên bởi những ngôi nhà xấu xí tồi tàn, tạo nên bởi những vật liệu xấu xí tồi tàn