千虑一失

qiān lǜ yī shīthiên lự nhất thất

Hán Việt: thiên lự nhất thất · Pinyin: qiān lǜ yī shī

Tổng quan

suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ) , con người ai cũng có lúc sai nghìn lần tính, một lần sai; người tài giỏi cũng có lúc sơ suất; suy nghĩ chu đáo cũng còn chỗ sơ hở; nghĩ kĩ vẫn có sơ xuất。指聰明人的考慮也會有疏漏的地方。參看〖千慮一得〗。

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《晏子春秋.杂下十八》"婴闻之圣人千虑,必有一失; 愚人千虑,必有一得。"后用"千虑一失"指聪明人即使反复考虑,也难免会有失误的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《晏子春秋.內篇.雜下》:「聖人千慮,必有一失; 愚人千慮,必有一得。」聰明人雖然考慮周詳,難免有失誤的地方。唐.李觀〈弔韓弇沒胡中文〉:「嗚呼!有備無患,軍志也,戎人安所暴其詐?千慮一失,聖人也,韓君是以為之虜。」《宋史.卷二七二.楊業等傳.論曰》:「常勝之家,千慮一失。」

Cấu tạo: 千 (thiên) + 慮 (lự) + 一 (nhất) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ)
  • Biên soạn 千慮一失 iānlǜyīshī f.e. even the wise may occasionally slip up

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晏子春秋.杂下十八》"婴闻之圣人千虑,必有一失; 愚人千虑,必有一得。"后用"千虑一失"指聪明人即使反复考虑,也难免会有失误的地方。

Eng

  • Cihui reflect a thousand times and you can still make a mistake (idiom); to err is human

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

千虑一得