千里始足下

qiān lǐ shǐ zú xià thiên lí thủy túc hạ

Hán Việt: thiên lí thủy túc hạ · Pinyin: qiān lǐ shǐ zú xià

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (thủy) + (túc) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻任何事情都是由小而大逐漸累積而成的。唐.白居易〈續座右銘〉:「千里始足下,高山起微塵,吾道亦如此,行之貴日新。」也作「千里之行,始於足下」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走一千里路,是从迈第一步开始的。比喻事情的成功,是从小到大逐渐积累起来的。