千里寄鹅毛
thiên lí kí nga mao
Hán Việt: thiên lí kí nga mao · Pinyin: qiān lǐ jì é máo
Tổng quan
lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng
比喻礼物虽然微薄,却含有深厚的情谊。同“千里送鹅毛”。
從千里之外寄鵝毛贈人。比喻禮物雖輕而情意深重。參見「千里送鵝毛」條。宋.蘇軾〈揚州以土物寄少游〉詩:「且同千里寄鵝毛,何用孜孜飫麋鹿。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cũng viết 千里送鵝毛
- Cihui 千里送鹅毛
- Tần suất từ lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng , cũng viết 千里送鵝毛, 千里送鹅毛
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻礼物虽然微薄,却含有深厚的情谊。同“千里送鹅毛”。
Eng
- Cihui goose feather sent from afar (idiom); a trifling present with a weighty thought behind it; also written 千里送鵝毛; 千里送鹅毛
- Tần suất từ goose feather sent from afar (idiom); a trifling present with a weighty thought behind it; also written 千里送鵝毛, 千里送鹅毛