千里迢迢

qiān lǐ tiáo tiáo thiên lí điều điều

Hán Việt: thiên lí điều điều · Pinyin: qiān lǐ tiáo tiáo

Tổng quan

từ nơi xa xôi

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (điều) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ nơi xa xôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容路途遙遠。明.沈受先《三元記》第二九齣:「出門咫尺是天涯,千里迢迢早回家。」明.無名氏《運甓記》第四齣:「路岐南北,路岐南北,千里迢迢遠適。」也作「迢迢千里」、「千里迢遙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迢迢:遥远。形容路途遥远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容路途遥远。
  • Tân Hoa Tự Điển 迢迢遥远。形容路途遥远。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) from a great distance; (to come) from afar
  • Cihui 千里迢迢 iānlǐtiáotiáo f.e. from afar

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

咫尺天涯 · 近在咫尺