咫尺天涯

zhǐ chǐ tiān yá chỉ xích thiên nhai

Hán Việt: chỉ xích thiên nhai · Pinyin: zhǐ chǐ tiān yá

Tổng quan

gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)

Cấu tạo: (chỉ) + (xích) + (thiên) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容相距雖近,卻無緣相見,如同相隔千里。元.關漢卿〈新水令.王驄絲鞚套〉:「馬頭咫尺天涯遠,易去難相見。」《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「左右如今也不容相近,咫尺天涯一般,有甚捨不得處?」也作「天涯咫尺」、「咫尺千里」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咫:古代长度单位,周制八寸,合今市尺六寸二分二厘;咫尺:比喻距离很近。比喻距离虽近,但很难相见,象是远在天边一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 距离虽近在咫尺,但好像远在天边。多形容很难相见鼻垩未除斤未运,相望咫尺天涯。
  • Tân Hoa Tự Điển 咫古代长度单位,周制八寸,合今市尺六寸二分二厘;咫尺比喻距离很近。比喻距离虽近,但很难相见,象是远在天边一样。

Eng

  • CC-CEDICT so close, yet worlds apart (idiom)
  • Cihui 咫尺天涯 hǐchǐtiānyá f.e. so near and yet so far

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

千里迢迢