千里送鹅毛

qiān lǐ sòng é máothiên lí tống nga mao

Hán Việt: thiên lí tống nga mao · Pinyin: qiān lǐ sòng é máo

Tổng quan

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻礼物虽然微薄,却含有深厚的情谊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相傳大理國派特使向唐朝進貢天鵝,經沔陽湖時,天鵝飛走,留下一根羽毛。特使獻上羽毛,並賦詩:「將鵝送唐朝,山高路遠遙; 沔陽湖失去,倒地哭號號; 上覆唐天子,可饒緬伯高; 禮輕人意重,千里送鵝毛。」見明.徐渭《路史》。後用以指自遠方贈送輕微的禮物,有禮物雖輕而情意深重的意思,亦用作贈人禮物的謙辭。《鏡花緣》第五○回:「他這禮物雖覺微末,俗語說的『千里送鵝毛,禮輕人意重』只好備個領謝帖兒,權且收了。」也作「千里寄鵝毛」、「千里鵝毛」。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 送 (tống) + 鵝 (nga) + 毛 (mao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 của ít lòng nhiều
  • Biên soạn 千里送鵝毛 iānlǐ sòng émáo id. send a small gift from afar with deep affection

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻礼物虽然微薄,却含有深厚的情谊。

Eng

  • Cihui goose feather sent from afar (idiom); a trifling present with a weighty thought behind it

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里寄鹅毛 · 千里眼的人 · 千里一曲 · 鹅毛大雪 · 千里鹅毛 · 千里迢迢 · 千里之外 · 千里萬里