千錘成利器
thiên chuy thành lợi khí
Hán Việt: thiên chuy thành lợi khí · Pinyin: qiān chuí chéng lì qì
Tổng quan
Cấu tạo: 千 (thiên) + 錘 (chuy) + 成 (thành) + 利 (lợi) + 器 (khí)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人要经过长期的艰苦锻炼,才能成为有用之材。