半便士之值

bán tiện sĩ chi trị

Hán Việt: bán tiện sĩ chi trị

Tổng quan

đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh), (số nhiều halfpence) nửa xu, trinh (giá trị của đồng trinh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một chút, một ít, cứ quay lại bám lấy nhằng nhãng không sao dứt ra được (cái gì mà mình không thích, không muốn)

Cấu tạo: (bán) + 便 (tiện) + (sĩ) + (chi) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh), (số nhiều halfpence) nửa xu, trinh (giá trị của đồng trinh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một chút, một ít, cứ quay lại bám lấy nhằng nhãng không sao dứt ra được (cái gì mà mình không thích, không muốn)