半日

bàn rì bán nhật

Hán Việt: bán nhật · Pinyin: bàn rì

Tổng quan

ửa ngày. Một buổi. bán nhật bán nhật ☆Nửa ngày. Một buổi. 1. nửa ngày。一天之半。 2. khá lâu; cả buổi。相當長的一段時間,頗久。

Cấu tạo: (bán) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa ngày. Một buổi. bán nhật bán nhật ☆Nửa ngày. Một buổi. 1. nửa ngày。一天之半。 2. khá lâu; cả buổi。相當長的一段時間,頗久。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一天的二分之一,半天。如:「陽明山半日遊」、「組長今天上午出差,請半日公假。」 2.比喻一段不太短的時間。《紅樓夢》第八回:「請了安,又問好,嘮叨半日,方纔走開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白天的一半; 好久,较长一段时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白天的一半。 2.好久,较长一段时间。

Eng

  • Cihui 半日 ànrì n. half a day ◆attr. semidiurnal

ja

  • JMdict half day

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半天 · 半空 · 很久