半空

bàn kōngbán không

Hán Việt: bán không · Pinyin: bàn kōng

Tổng quan

lép; bẹp; dẹp; móp; không đầy. bụng lép kẹp 方; đậu phộng rang không chắc.; bầu trời; không trung

新华 · Tân Hoa Đại lục

瘪; 不充实~着肚子; 〈方〉(~儿)指较小的不饱满的炒花生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.空出一半。唐.韓愈〈遊城南〉詩:「架倒藤全落,籬崩竹半空。」《新唐書.卷二○七.宦者列傳上.仇士良》:「士良因縱兵捕,無輕重悉斃兩軍,公卿半空。」 2.上空、空中。唐.孟浩然〈登總持寺浮圖〉詩:「半空躋寶塔,晴望盡京華。」《封神演義》第九六回:「半空一聲霹靂,只震得三妖膽顫心寒。」《鏡花緣》第二○回:「當日我見古人書中,言長人身長一二十丈,以為必無之事,那知今日見的,竟有七八丈高,半空中晃晃蕩蕩,他的腳面比我們肚腹還高,令人望著好不害怕!」

Cấu tạo: 半 (bán) + 空 (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không trung
  • Tần suất từ không trung; bán không/bán khống/bán khổng: giữa không trung/lép/bẹp/dẹp/móp/không đầy/đậu phộng rang không chắc/bầu trời/không trung; 1. lép; bẹp; dẹp; móp; không đầy. bụng lép kẹp 方 2. đậu phộng rang không chắc. 3. bầu trời; không trung; lép; bẹp; dẹp; móp; không đầy; đậu phộng rang không chắc; bầu trời; không trung
  • Biên soạn (in) mid air ◆attr. half-empty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.空出一半。唐.韓愈〈遊城南〉詩:「架倒藤全落,籬崩竹半空。」《新唐書.卷二○七.宦者列傳上.仇士良》:「士良因縱兵捕,無輕重悉斃兩軍,公卿半空。」 2.上空、空中。唐.孟浩然〈登總持寺浮圖〉詩:「半空躋寶塔,晴望盡京華。」《封神演義》第九六回:「半空一聲霹靂,只震得三妖膽顫心寒。」《鏡花緣》第二○回:「當日我見古人書中,言長人身長一二十丈,以為必無之事,那知今日見的,竟有七八丈高,半空中晃晃蕩蕩,他的腳面比我們肚腹還高,令人望著好不害怕!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘪; 不充实~着肚子; 〈方〉(~儿)指较小的不饱满的炒花生。

Eng

  • Cihui midair
  • Tần suất từ n. (in) mid air ◆attr. half-empty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半天 · 半日 · 很久