半面之交

bàn miàn zhī jiāo bán diện chi giao

Hán Việt: bán diện chi giao · Pinyin: bàn miàn zhī jiāo

Tổng quan

người chỉ gặp một lần trong đời。半面之舊。形容指見過一面的人。

Cấu tạo: (bán) + (diện) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chỉ gặp một lần trong đời。半面之舊。形容指見過一面的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非熟識的交情。參見「半面之舊」條。《封神演義》第六二回:「我與道友未有半面之交,此語從何而來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同别人只见过一面的交情。意谓交情不深。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓只见过一次面的交往。

Eng

  • Cihui 半面之交 ànmiànzhījiāo n. a once-met acquaintance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半面之旧