樸實
phác thật
Hán Việt: phác thật · Pinyin: pǔ shí
Tổng quan
mộc mạc | giản dị | chân thật | thực tế | chân thành và thật thà
Nghĩa
Việt
- Cihui mộc mạc | giản dị | chân thật | thực tế | chân thành và thật thà
- Cihui phác thực phác thực ☆Thành thật, không màu mè giả dối.
- Cihui giản dị và đơn giản | không trang trí | cuộc sống giản đơn | không phô trương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質樸誠實。元.呂止庵〈風入松.半生花柳套.離亭宴歇指煞〉:「我著片無忝和樸實心,博伊家做怪膽。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 樸實而不浮華。《紅樓夢》第四○回:「床上只弔著青紗帳幔,衿褥也十分樸素。」《文明小史》第一四回:「他家雖有銀錢,無奈一直住在鄉間,穿的吃的,再要比他樸素沒有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 质朴诚实朴实无华。
Eng
- CC-CEDICT plain|simple|guileless|down-to-earth|sincere and honest
- CC-CEDICT plain and simple|unadorned|simple living|not frivolous
- Cihui plain; simple; guileless; down-to-earth; sincere and honest
- Cihui plain and simple; unadorned; simple living; not frivolous