紛爭

fēn zhēng phân tranh

Hán Việt: phân tranh · Pinyin: fēn zhēng

Tổng quan

tranh chấp tranh chấp; phân tranh。糾紛;爭執。 引起一場紛爭。 gây một phen tranh chấp

Cấu tạo: (phân) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh chấp tranh chấp; phân tranh。糾紛;爭執。 引起一場紛爭。 gây một phen tranh chấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糾紛爭執。如:「這兩人因意見不合,時起紛爭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争执;争论:各方代表~不休;纠纷;争端:消除~|引起一场激烈的~。

Eng

  • CC-CEDICT to dispute
  • Cihui to dispute

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

协调 · 和洽 · 和解