卑辭厚禮

bēi cí hòu lǐ ti từ hậu lễ

Hán Việt: ti từ hậu lễ · Pinyin: bēi cí hòu lǐ

Tổng quan

lời lẽ khiêm tốn cho món quà hậu hĩnh

Cấu tạo: (ti) + (từ) + (hậu) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời lẽ khiêm tốn cho món quà hậu hĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙恭的言辭和豐厚的禮物。唐.陳章甫〈與吏部孫員外書〉:「且古之招賢,降蒲輪束帛,卑辭厚禮,猶恐不來。」《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「勾踐當年欲豢吳,卑辭厚禮被姑蘇。」

Eng

  • CC-CEDICT humble expression for generous gift
  • Cihui 卑辭厚禮 ēicíhòulǐ f.e. humble words and generous gifts

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出言不逊