卑鄙的男人

ti bỉ đích nam nhân

Hán Việt: ti bỉ đích nam nhân

Tổng quan

đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh, (từ cổ,nghĩa cổ) người lái xe khách, (từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng

Cấu tạo: (ti) + (bỉ) + (đích) + (nam) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh, (từ cổ,nghĩa cổ) người lái xe khách, (từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng