協定

xié dìng hiệp định

Hán Việt: hiệp định · Pinyin: xié dìng

Tổng quan

thỏa thuận | hiệp định | đạt được thỏa thuận

Cấu tạo: (hiệp) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏa thuận | hiệp định | đạt được thỏa thuận
  • Cihui hiệp định hiệp định ☆Cùng chung sắp xếp công việc gì cho ổn thoả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過協商共同訂定。如:「兩國代表針對目前雙邊貿易情形,協定關稅問題。」 2.雙邊為謀問題解決,協商後訂立的共同遵守條款。如:「停戰協定」、「雙邊協定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家间或国际组织间为解决专门和临时性问题而签订的契约性的条约。有文化交流协定、贸易协定、停战协定等。一般时效性较短。协定缔结的手续较简便,除必须经过一定部门批准外,一般签字后即可生效。

Eng

  • CC-CEDICT agreement|accord|to reach an agreement
  • Cihui agreement; accord; to reach an agreement

ja

  • JMdict arrangement|pact|agreement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

协议 · 合同 · 契约 · 订定