南鍼 nam châm Hán Việt: nam châm Tổng quan kim chỉ nam 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.亦作"南针"。 2.即指南针。因能指示方向,故常用来比喻正确的指导和准则。 Cấu tạo: 南 (nam) + 针 (châm)Hán Việtnam châmTừ loạidanhCấu tạo南 + 针 · nam + châm nghĩa thành phần: nam + châm Từ liên quan Gần nghĩa南下 · 南丰 · 南丹 · 南乐 · 南乳 · 南亚 · 南京 · 南人