臥薪嘗膽

ngọa tân thường đảm

Hán Việt: ngọa tân thường đảm

Tổng quan

ằm gai nếm mật, chỉ ý chí báo thù (điển Câu Tiễn phục thù). Ta còn hiểu là sống cực khổ. ngoạ tân thưởng đảm ngoạ tân thưởng đảm ☆Nằm gai nếm mật, chỉ ý chí báo thù (điển Câu Tiễn phục thù). Ta còn hiểu là sống cực khổ.

Cấu tạo: (ngọa) + (tân) + (thường) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ằm gai nếm mật, chỉ ý chí báo thù (điển Câu Tiễn phục thù). Ta còn hiểu là sống cực khổ. ngoạ tân thưởng đảm ngoạ tân thưởng đảm ☆Nằm gai nếm mật, chỉ ý chí báo thù (điển Câu Tiễn phục thù). Ta còn hiểu là sống cực khổ.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

动心忍性 · 忍辱负重 · 生聚教训