卧薪嘗膽

ngọa tân thường đảm

Hán Việt: ngọa tân thường đảm

Tổng quan

Nằm gai nếm mật, chỉ ý chí báo thù (điển Câu Tiễn phục thù). Ta còn hiểu là sống cực khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

越王句踐戰敗後以柴草臥鋪,並經常舔嘗苦膽,以時時警惕自己不忘所受苦難的故事。見《史記.卷四一.越王句踐世家》。後用以比喻刻苦自勵。《宋史.卷四三五.儒林傳五.胡安國傳》:「太上皇帝劫制於彊敵,生往死歸,此臣子痛心切骨,臥薪嘗膽,宜思所以必報也。」宋.蘇軾〈擬孫權答曹操書〉:「僕受遺以來,臥薪嘗膽,悼日月之逾邁,而歎功名之不立。」也作「懸膽」、「嘗膽」、「嘗膽臥薪」。

Cấu tạo: 臥 (ngọa) + 薪 (tân) + 嘗 (thường) + 膽 (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nằm gai nếm mật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

动心忍性 · 忍辱负重 · 生聚教训