生聚教训

shēng jù jiào xùnsanh tụ giáo huấn

Hán Việt: sanh tụ giáo huấn · Pinyin: shēng jù jiào xùn

Tổng quan

tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《左传.哀公元年》"﹝伍员﹞退而告人曰'越十年生聚,而十年教训,二十年之外,吴其为沼乎!'"后以"生聚教训"指军民同心同德,积聚力量,发愤图强,以洗刷耻辱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《左傳.哀公元年》:「越十年生聚,而十年教訓,二十年之外,吳其為沼乎?」繁殖人口,蓄積財富,而教以忠義之行,作戰之法。《梁書.卷三八.賀琛傳》:「今北邊稽服,戈甲解息,政是生聚教訓之時。」唐.權德輿〈岐國公杜公淮南遺愛碑銘序〉:「惟公鎮定一方,心平德和,言仁必及人,言智必及事,生聚教訓,勤身急病。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 聚 (tụ) + 教 (giáo) + 訓 (huấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tập hợp và huấn luyện
  • Tần suất từ tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)
  • Biên soạn 生聚教訓 hēngjù jiàoxun n. pooling and training of manpower

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.哀公元年》"﹝伍员﹞退而告人曰'越十年生聚,而十年教训,二十年之外,吴其为沼乎!'"后以"生聚教训"指军民同心同德,积聚力量,发愤图强,以洗刷耻辱。

Eng

  • Cihui 生聚教訓 hēngjù jiàoxun n. pooling and training of manpower
  • Tần suất từ 生聚教訓 hēngjù jiàoxun n. pooling and training of manpower

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

臥薪嘗膽