生聚教訓

shēng jù jiào xùn sanh tụ giáo huấn

Hán Việt: sanh tụ giáo huấn · Pinyin: shēng jù jiào xùn

Tổng quan

tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)

Cấu tạo: (sanh) + (tụ) + (giáo) + (huấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生聚:繁殖人口,聚积物力;教训:教育,训练。指军民同心同德,积聚力量,发愤图强,以洗刷耻辱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.哀公元年》"﹝伍员﹞退而告人曰'越十年生聚,而十年教训,二十年之外,吴其为沼乎!'"后以"生聚教训"指军民同心同德,积聚力量,发愤图强,以洗刷耻辱。
  • Tân Hoa Tự Điển 生聚繁殖人口,聚积物力;教训教育,训练。指军民同心同德,积聚力量,发愤图强,以洗刷耻辱。

Eng

  • CC-CEDICT to increase the population, amass wealth, and teach the people to be faithful to the cause (in preparation for war, following a defeat)
  • Cihui 生聚教訓 hēngjù jiàoxun n. pooling and training of manpower

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

臥薪嘗膽