忍辱负重
nhẫn nhục phụ trọng
Hán Việt: nhẫn nhục phụ trọng · Pinyin: rěn rǔ fù zhòng
Tổng quan
PHỤ TRÙNG chịu nhục; chịu khổ (để hoàn thành nhiệm vụ)
忍受屈辱,承担重大的责任为了党的利益,他甘愿忍辱负重。
忍受屈辱怨謗而承擔重任。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「國家所以屈諸君使相承望者,以僕有尺寸可稱,能忍辱負重故也。」《三國演義》第八三回:「僕雖一介書生,今蒙主上託以重任者,以吾有尺寸可取,能忍辱負重故也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng nhục nhã như một phần của sứ mệnh quan trọng (thành ngữ)
- Cihui âm thầm chịu đựng chịu nhục; chịu khổ (để hoàn thành nhiệm vụ)。為了完成艱巨的任務,忍受屈辱,承擔重任。
- Biên soạn endure humiliation to carry out an important task
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忍受屈辱,承担重大的责任为了党的利益,他甘愿忍辱负重。
Eng
- Cihui to endure humiliation as part of an important mission (idiom); to suffer in silence
Đức
- Handedict Erniedrigung aushalten, um eine wichtige Aufgabe durchzuführen