即將來臨的

tức tương lai lâm đích

Hán Việt: tức tương lai lâm đích

Tổng quan

sắp đến, sắp rời, sắp xuất bản (sách), sãn sàng (khi cần) sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi lòng thòng; lủng lẳng, chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử, (ngôn ngữ học) không hoàn chỉnh

Cấu tạo: (tức) + (tương) + (lai) + (lâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp đến, sắp rời, sắp xuất bản (sách), sãn sàng (khi cần) sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi lòng thòng; lủng lẳng, chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử, (ngôn ngữ học) không hoàn chỉnh