即景生情

jí jǐng shēng qíng tức cảnh sanh tình

Hán Việt: tức cảnh sanh tình · Pinyin: jí jǐng shēng qíng

Tổng quan

tức cảnh sinh tình; thấy cảnh sinh tình (trước cảnh vật nảy sinh tình cảm)。對眼前的情景有所感觸而產生某種思想感情。

Cấu tạo: (tức) + (cảnh) + (sanh) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức cảnh sinh tình; thấy cảnh sinh tình (trước cảnh vật nảy sinh tình cảm)。對眼前的情景有所感觸而產生某種思想感情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由眼前的景象而引發某種情緒或感想。清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.詞采》:「善詠物者,妙在即景生情。」《官場現形記》第一六回:「這天晚上,高升正在艙內,替總爺打菸。總爺同他閒談,問起:『莊大爺衙門裡有多少人?你從前跟誰的?他怎麼拿你薦給我呢?』高升見問,即景生情,便一一答道:『莊大老爺的人口,……。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对眼前的情景有所感触而产生某种思想情感。
  • Tân Hoa Tự Điển 对眼前的情景有所感触而产生某种思想感情。

Eng

  • Cihui 即景生情 íjǐngshēngqíng f.e. The scene brings back touching memories.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

事过境迁