事过境迁
sự quá cảnh thiên
Hán Việt: sự quá cảnh thiên · Pinyin: shì guò jìng qiān
Tổng quan
QUA, QUÁ CẢNH THIÊN vật đổi sao dời; việc đã qua, hoàn cảnh cũng khác; việc qua, cảnh đổi
事情已经过去,客观环境也有了改变事过境迁,人们对从前的苦日子早已淡忘了。
事情過了,環境也已改變。《黃繡球》第三回:「如此歇了好幾日,黃繡球與黃通理事過境遷,已不在心上。」
Nghĩa
Việt
- Cihui Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ)
- Cihui Chuyện đã qua rồi
- Biên soạn 事過境遷 hìguòjìngqiān f.e. circumstances alter cases
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情已经过去,客观环境也有了改变事过境迁,人们对从前的苦日子早已淡忘了。
- Kaggle Zh-Vi dead and buried
Eng
- Cihui 事過境遷 hìguòjìngqiān f.e. circumstances alter cases