事過境遷
sự quá cảnh thiên
Hán Việt: sự quá cảnh thiên · Pinyin: shì guò jìng qiān
Tổng quan
Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ). | Chuyện đã qua rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ). | Chuyện đã qua rồi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 境:境况;迁:改变。事情已经过去,情况也变了。
- Tân Hoa Tự Điển 事情已经过去,客观环境也有了改变事过境迁,人们对从前的苦日子早已淡忘了。
- Tân Hoa Tự Điển 境境况;迁改变。事情已经过去,情况也变了。
Eng
- CC-CEDICT The issue is in the past, and the situation has changed (idiom).|It is water under the bridge.
- Cihui 事過境遷 hìguòjìngqiān f.e. circumstances alter cases