卻之不恭

què zhī bù gōng khước chi bất cung

Hán Việt: khước chi bất cung · Pinyin: què zhī bù gōng

Tổng quan

từ chối sẽ bất lịch sự

Cấu tạo: (khước) + (chi) + (bất) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ chối sẽ bất lịch sự

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 却:推却。指对别人的邀请、赠与等,如果拒绝接受,就显得不恭敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《孟子·万章下》却之却之为不恭,何哉?”谓拒绝接受别人的馈赠或邀请会显得不恭敬。多用为客套话。
  • Tân Hoa Tự Điển 却推却。指对别人的邀请、赠与等,如果拒绝接受,就显得不恭敬。

Eng

  • CC-CEDICT to refuse would be impolite
  • Cihui 卻之不恭 uèzhībùgōng f.e. <humb.> (I'm undeserving but) it's not polite to turn down (your offer).

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

受之有愧