受之有愧

shòu zhī yǒu kuì thụ chi hữu quý

Hán Việt: thụ chi hữu quý · Pinyin: shòu zhī yǒu kuì

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (chi) + (hữu) + (quý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受別人的饋贈,而感到承受不起。《文明小史》第五九回:「不怕輸,只管來。但是我卻之不恭,受之有愧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指接受某种馈赠和奖赏心里感到惭愧。多用作自谦之辞。

Eng

  • Cihui 受之有愧 hòuzhīyǒukuì f.e. I don't deserve it.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

却之不恭