捲土重來
quyển thổ trọng lai
Hán Việt: quyển thổ trọng lai · Pinyin: juǎn tǔ chóng lái
Tổng quan
ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ) | bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn | làm cuộc tái xuất
Nghĩa
Việt
- Cihui ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ) | bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn | làm cuộc tái xuất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卷土:人马奔跑时尘土飞卷。比喻失败之后,重新恢复势力。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻失败之后重新恢复势力(卷土卷起尘土,形容人马奔跑)。
- Tân Hoa Tự Điển 卷土人马奔跑时尘土飞卷。比喻失败之后,重新恢复势力。
Eng
- CC-CEDICT lit. to return in a swirl of dust (idiom)|fig. to regroup and come back even stronger|to make a comeback
- Cihui lit. to return in a swirl of dust (idiom); fig. to regroup and come back even stronger; to make a comeback