卷土重来

juǎn tǔ chóng láiquyển thổ trọng lai

Hán Việt: quyển thổ trọng lai · Pinyin: juǎn tǔ chóng lái

Tổng quan

Hán Việt: 捲 THỔ TRÙNG LAI ngóc đầu; trở lại; kéo nhau trở lại; trở lại xâm lược

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻失败之后重新恢复势力(卷土卷起尘土,形容人马奔跑)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.捲土,人馬奔跑時揚起塵土; 重來,重新猛撲過來。「捲土重來」比喻事情失敗後,重組力量,再次來過。如:「今年考試失利,明年捲土重來。」 2.亦比喻失敗後,重新恢復舊有的局面、勢力。如:「商場得失本無定,只要有恆心毅力,幾年之後必可捲土重來,恢復舊觀。」

Cấu tạo: 捲 (quyển) + 土 (thổ) + 重 (trọng) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 卷/捲来来來 uǎntǔchónglái f.e. stage a comeback

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻失败之后重新恢复势力(卷土卷起尘土,形容人马奔跑)。
  • Kaggle Zh-Vi bob up like cock

Eng

  • Cihui lit. to return in a swirl of dust (idiom); fig. to regroup and come back even stronger; to make a comeback

Đức

  • Handedict Comeback

other

  • Nguồn khác Cuộn đất mà trở lại, ý nói thu xếp tất cả vật dụng cốn liếng mà làm lại một lần nữa để được thành công
  • Nguồn khác »Ngẫm đến câu quyển thổ trùng lai, nói ra ngậm ngọng«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

东山再起