东山再起

dōng shān zài qǐđông san tái khởi

Hán Việt: đông san tái khởi · Pinyin: dōng shān zài qǐ

Tổng quan

TÁI KHỞI thua keo này bày keo khác; đợi thời trở lại; trở lại ngày xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

东晋谢安退职后在东山做隐士,后来又出任要职,比喻失势之后,重新恢复地位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

晉謝安退職隱居東山,後來又再度入朝擔任要職。典出南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》。後用以指官員退職後,再度出仕。《兒女英雄傳》第三九回:「回到家鄉,先圖個骨肉團聚,一面藏器待時,或者聖恩高厚,想起來還有東山再起之日,也未可知。」今亦用此語表示失敗後捲土重來。如:「只要你再努力經營,三年後的立委選舉,你一定可以東山再起。」也作「東山復起」。

Cấu tạo: 東 (đông) + 山 (san) + 再 (tái) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
  • Biên soạn id. stage a comeback

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东晋谢安退职后在东山做隐士,后来又出任要职,比喻失势之后,重新恢复地位。
  • Kaggle Zh-Vi bob up like cock

Eng

  • Cihui 東山再起 ōngshānzàiqǐ id. stage a comeback

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卷土重来 · 死灰复然 · 重振旗鼓

Từ trái nghĩa

一蹶不振