東山再起

dōng shān zài qǐ đông san tái khởi

Hán Việt: đông san tái khởi · Pinyin: dōng shān zài qǐ

Tổng quan

nghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu

Cấu tạo: (đông) + (san) + (tái) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指再度出任要职。也比喻失势之后又重新得势。
  • Tân Hoa Tự Điển 东晋谢安退职后在东山做隐士,后来又出任要职,比喻失势之后,重新恢复地位。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to return to office after living as a hermit on Mount Dongshan (idiom); fig. to make a comeback
  • Cihui 東山再起 ōngshānzàiqǐ id. stage a comeback

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卷土重来 · 死灰复然 · 重振旗鼓

Từ trái nghĩa

一蹶不振