卻之不恭
khước chi bất cung
Hán Việt: khước chi bất cung · Pinyin: què zhī bù gōng
Tổng quan
từ chối sẽ bất lịch sự
Nghĩa
Việt
- Cihui từ chối sẽ bất lịch sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指拒絕別人的邀請或贈予是不恭敬的。語本《孟子.萬章下》:「卻之,卻之為不恭,何哉?」後多用為接受他人的饋贈或邀請時的客套話。《金瓶梅》第三九回:「迭受重禮,使小道卻之不恭,受之有愧。」《文明小史》第五九回:「不怕輸,只管來。但是我卻之不恭,受之有愧。」
Eng
- CC-CEDICT to refuse would be impolite
- Cihui 卻之不恭 uèzhībùgōng f.e. <humb.> (I'm undeserving but) it's not polite to turn down (your offer).