历尽艰险

lịch tận gian hiểm

Hán Việt: lịch tận gian hiểm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

經歷各種的艱難、危險。如:「他們歷盡艱險,終於登上了聖母峰。」

Cấu tạo: 歷 (lịch) + 盡 (tận) + 艱 (gian) + 險 (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượt gian nguy

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi go through fire and water

Eng

  • Cihui go through fire and water
  • Tần suất từ go through fire and water

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出生入死