出生入死
xuất sanh nhập tử
Hán Việt: xuất sanh nhập tử · Pinyin: chū shēng rù sǐ
Tổng quan
từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ) | vào sinh ra tử | dũng cảm | sẵn sàng mạo hiểm tính mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ) | vào sinh ra tử | dũng cảm | sẵn sàng mạo hiểm tính mạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人從出生到死亡的過程。語出《老子》第五○章:「出生入死,生之徒十有三,死之徒十有三。」後形容不避艱險,將生死置之度外。《舊五代史.卷四六.唐書.末帝本紀上》:「我年未二十從先帝征伐,出生入死,金瘡滿身,樹立得社稷,軍士從我登陣者多矣。」《三國演義》第一三回:「吾等出生入死,身冒矢石,功反不及女巫耶?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原意是从出生到死去。后形容冒着生命危险,不顾个人安危。
- Tân Hoa Tự Điển 原指人从出生到死亡。语出《老子》出生入死。生之徒十有三,死之徒十有三。”《韩非子·解老》人始于生卒于死。”后形容冒生命危险,随时都可能死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 原意是从出生到死去◇形容冒着生命危险,不顾个人安危。
Eng
- CC-CEDICT from the cradle to the grave (idiom); to go through fire and water|brave|willing to risk life and limb
- Cihui 出生入死 hūshēngrùsǐ f.e. brave untold dangers