厲害

lì hai lệ hại

Hán Việt: lệ hại · Pinyin: lì hai

Tổng quan

(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng | dữ dội | nghiêm trọng | tàn khốc | tuyệt vời | xuất sắc | (về người) nghiêm nghị | nghiêm khắc | khắt khe | sắc sảo | cứng rắn | (về động vật) hung dữ | (về sự giống nhau) nổi bật | (về rượu hoặc ớt) mạnh | (về vi khuẩn) độc hại

Cấu tạo: (lệ) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng | dữ dội | nghiêm trọng | tàn khốc | tuyệt vời | xuất sắc | (về người) nghiêm nghị | nghiêm khắc | khắt khe | sắc sảo | cứng rắn | (về động vật) hung dữ | (về sự giống nhau) nổi bật | (về…
  • Cihui lệ hại lệ hại ☆Nguy hiểm, có hại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.猛烈、高強。《文明小史》第四九回:「快把這人交給我,萬事全無。如若不然──哼哼──你可知我的厲害!」也作「利害」。 2.嚴重、劇烈。《老殘遊記》第五回:「誰知道,就鬧的這麼厲害,連傷了他四條人命。」也作「利害」。 3.譏笑人差勁、笨拙。如:「這麼簡單的事都可以搞成這樣,你也未免太厲害了吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 难以对付或忍受;剧烈;凶猛:心跳得~|天热得~|这着棋十分~;了不起:小小年纪就能把《离骚》背下来,太~了!;严厉:这个老师很~,学生都怕他;也作利害。

Eng

  • CC-CEDICT (used to describe sb or sth that makes a very strong impression, whether favorable or unfavorable) terrible; intense; severe; devastating; amazing; awesome; outstanding|(of a person) stern; strict; harsh; shrewd; tough|(of an animal) fierce|(of a resemblance) striking|(of liquor…
  • Cihui (used to describe sb or sth that makes a very strong impression, whether favorable or unfavorable) terrible; intense; severe; devastating; amazing; awesome; outstanding; (of a person) stern; strict; harsh; shrewd; tough; (of an animal) fierce; (of a resemblance) striking; (of liq…

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶猛 · 犀利

Từ trái nghĩa

和善 · 和蔼