凶猛
hung mãnh
Hán Việt: hung mãnh · Pinyin: xiōng měng
Tổng quan
Hán Việt: 兇 MÃNH 形 hung dữ mạnh mẽ (khí thế, lực lượng). khí thế hung dữ mạnh mẽ 虎豹都是兇猛的野獸. hổ báo đều là những dã thú hung dữ mạnh mẽ
1.凶恶强大。多形容气势﹑力量。 2.勇猛强悍。
凶惡、猛暴。如:「火勢凶猛」、「面對凶猛的動物,還是少去招惹為妙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 形 來勢兇猛。 虎豹都是兇猛的野獸。
- Tần suất từ tính dữ tợn, tính hung ác, sự dã man, sự tàn bạo tính chất hung dữ, tính chất dữ tợn, tính chất hung tợn, tính chất dữ dội, tính chất mãnh liệt, tính chất ác liệt; hung mãnh: hung mãnh/hung dữ mạnh mẽ; hung dữ mạnh mẽ
- Biên soạn 凶猛 iōngměng* s.v. violent; ferocious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凶惡、猛暴。如:「火勢凶猛」、「面對凶猛的動物,還是少去招惹為妙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶强大。多形容气势﹑力量。 2.勇猛强悍。
- Kaggle Zh-Vi ferocity
Eng
- JMdict fierce
- Cihui fierce; violent; ferocious
- Tần suất từ 凶猛 iōngměng* s.v. violent; ferocious
ja
- JMdict 凶猛(きょうもう)