壓艙用鐵塊

áp thương dụng thiết khối

Hán Việt: áp thương dụng thiết khối

Tổng quan

(hàng hải) đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành)

Cấu tạo: (áp) + (thương) + (dụng) + (thiết) + (khối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành)