厚着臉皮做

hậu trứ kiểm bì tố

Hán Việt: hậu trứ kiểm bì tố

Tổng quan

má, sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ, lời nói láo xược, lời nói vô lễ, thanh má, thanh đứng (của khung cửa), (số nhiều) má (kìm, ròng rọc, êtô), vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao, cho riêng mình không chia xẻ với ai cả, không thành thật, giả dối, chế nhạo, nhạo báng, láo xược với (ai), hỗn xược với (ai)

Cấu tạo: (hậu) + (trứ) + (kiểm) + (bì) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui má, sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ, lời nói láo xược, lời nói vô lễ, thanh má, thanh đứng (của khung cửa), (số nhiều) má (kìm, ròng rọc, êtô), vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao, cho riêng mình không chia xẻ với ai cả,…