厚道
hậu đạo
Hán Việt: hậu đạo · Pinyin: hòu dao
Tổng quan
tốt bụng và thật thà | rộng lượng | chân thành
Nghĩa
Việt
- Cihui tốt bụng và thật thà | rộng lượng | chân thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 待人誠懇寬厚,不刻薄。《儒林外史》第四七回:「那余虞兩家到底是詩禮人家,也還厚道。」《紅樓夢》第三六回:「忽然想起寶釵素日待他厚道,便忙掩住口。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 待人诚恳,能宽容,不刻薄:为人~|他是个~人。
Eng
- CC-CEDICT kind and honest|generous|sincere
- Cihui kind and honest; generous; sincere