诚实
thành thật
Hán Việt: thành thật · Pinyin: chéng shí
Tổng quan
thành thực; thành thật; không giả dối; trung thực; chính xác; đúng đắn
言行跟内心思想一致(指好的思想行为); 不虚假:这孩子很~,不会撒谎。
誠懇實在,不虛假。《三國演義》第一一九回:「昭因此深喜後主誠實,並不疑慮。」《紅樓夢》第九三回:「哥兒的脾氣也和我們家老爺一個樣子,也是一味的誠實。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 誠實 chéngshí s.v. honest; true ◆n. honesty; truth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇實在,不虛假。《三國演義》第一一九回:「昭因此深喜後主誠實,並不疑慮。」《紅樓夢》第九三回:「哥兒的脾氣也和我們家老爺一個樣子,也是一味的誠實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言行跟内心思想一致(指好的思想行为); 不虚假:这孩子很~,不会撒谎。
Eng
- Cihui honest; honesty; honorable; truthful
Đức
- Handedict aufrichtig
other
- Nguồn khác Thật lòng, không dối trá