原形畢露
nguyên hình tất lộ
Hán Việt: nguyên hình tất lộ · Pinyin: yuán xíng bì lù
Tổng quan
danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ) | nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
Nghĩa
Việt
- Cihui danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ) | nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原本的形貌、面目完全暴露出來。如:「看他平常好像淡泊名利的樣子,當發現自己的利益受損,他馬上原形畢露,計較了起來。」
Eng
- CC-CEDICT original identity fully revealed (idiom); fig. to unmask and expose the whole truth
- Cihui 原形畢露 uánxíngbìlù f.e. show one's true colors | Nàge ¹piànzi hěn kuài jiù ∼ le. That swindler was soon operating true to form.