厲兵秣馬

lì bīng mò mǎ lệ binh mạt mã

Hán Việt: lệ binh mạt mã · Pinyin: lì bīng mò mǎ

Tổng quan

sẵn sàng ra trận: gươm ngựa sẵn sàng/chuẩn bị chiến đấu

Cấu tạo: (lệ) + (binh) + (mạt) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẵn sàng ra trận; gươm ngựa sẵn sàng; chuẩn bị chiến đấu。餵飽馬,磨快兵器,指準備作戰。
  • Cihui sẵn sàng ra trận: gươm ngựa sẵn sàng/chuẩn bị chiến đấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磨利兵器,餵飽馬匹。指完成作戰準備。《左傳.僖公三十三年》:「鄭穆公使視客館,則束載厲兵秣馬矣。」《明史.卷二七六.沈宸荃傳》:「都城既陷,守土臣宜皆厲兵秣馬,以報國讎。」也作「秣馬利兵」、「秣馬厲兵」、「厲兵粟馬」、「勵兵秣馬」、「礪兵秣馬」、「礪戈秣馬」。

Eng

  • Cihui 厲兵秣馬 ìbīngmòmǎ f.e. get ready for battle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严阵以待 · 盛食厉兵

Từ trái nghĩa

解甲归田