解甲歸田

jiě jiǎ guī tián giải giáp quy điền

Hán Việt: giải giáp quy điền · Pinyin: jiě jiǎ guī tián

Tổng quan

cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng | trở về cuộc sống thường dân

Cấu tạo: (giải) + (giáp) + (quy) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng | trở về cuộc sống thường dân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解:脱下;甲:古代将士打仗时穿的战服。脱下军装,回家种地。指战士退伍还乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 解脱下;甲古代将士打仗时穿的战服。脱下军装,回家种地。指战士退伍还乡。

Eng

  • CC-CEDICT to remove armor and return to the farm|to return to civilian life
  • Cihui 解甲歸田 iějiǎguītián f.e. be demobilized

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

厉兵秣马