厲行節約
lệ hành tiết ước
Hán Việt: lệ hành tiết ước · Pinyin: lì xíng jié yuē
Tổng quan
thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴格的執行節約,避免浪費。如:「在能源不足的威脅下,全民應當厲行節約,共體時艱。」
Eng
- CC-CEDICT to practice strict economy (idiom)
- Cihui 厲行節約 ìxíngjiéyuē f.e. practice strict economy