解职

jiě zhígiải chức

Hán Việt: giải chức · Pinyin: jiě zhí

Tổng quan

cách chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

解除职务; 免职因工作不力而被~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辭職。《晉書.卷七九.謝安傳》:「玄既還,遇疾,上疏解職,詔書不許。」《文選.任昉.王文憲集序》:「又領本州大中正,頃之解職。」

Cấu tạo: 解 (giải) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cách chức
  • Biên soạn 解職 iězhí v.o. dismiss from office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭職。《晉書.卷七九.謝安傳》:「玄既還,遇疾,上疏解職,詔書不許。」《文選.任昉.王文憲集序》:「又領本州大中正,頃之解職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解除职务; 免职因工作不力而被~。

Eng

  • JMdict discharge
  • JMdict dismissal
  • Cihui to dismiss from office; to discharge; to sack
  • Tần suất từ 解職 iězhí v.o. dismiss from office

Đức

  • Handedict von einem Posten abberufen

ja

  • JMdict 解職(かいしょく)

other

  • Nguồn khác Bỏ chức vụ đi, không cho làm việc nữa. Cũng như cách chức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去官 · 辞职 · 退职