解職

jiě zhí giải chức

Hán Việt: giải chức · Pinyin: jiě zhí

Tổng quan

cách chức | đuổi việc | loại ra khỏi chức vụ

Cấu tạo: (giải) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách chức | đuổi việc | loại ra khỏi chức vụ
  • Cihui giải chức giải chức ☆Bỏ chức vụ đi, không cho làm việc nữa. Cũng như cách chức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭職。《晉書.卷七九.謝安傳》:「玄既還,遇疾,上疏解職,詔書不許。」《文選.任昉.王文憲集序》:「又領本州大中正,頃之解職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解除职务;免职因工作不力而被~。

Eng

  • CC-CEDICT to dismiss from office|to discharge|to sack
  • Cihui to dismiss from office; to discharge; to sack

ja

  • JMdict discharge|dismissal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去官 · 辞职 · 退职