去除覆蓋物
khứ trừ phúc cái vật
Hán Việt: khứ trừ phúc cái vật
Tổng quan
dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu), tháo dỡ (máy móc), phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu), tháo dỡ (máy móc), phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)