參加

cān jiātham gia

Hán Việt: tham gia · Pinyin: cān jiā

Tổng quan

Góp mặt thêm vào với người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

加入某种组织或某种活动:~工会, ~会议, ~选举, ~绿化劳动; 提出(意见):这件事儿,请你也~点儿意见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

參與、加入。如:「參加比賽」、「參加甄選」。

Cấu tạo: 參 (tham) + 加 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham gia
  • VietPhrases tham gia
  • Biên soạn v. 1. join; attend; take part in 2. give (advice/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參與、加入。如:「參加比賽」、「參加甄選」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加入某种组织或某种活动:~工会, ~会议, ~选举, ~绿化劳动; 提出(意见):这件事儿,请你也~点儿意见。
  • Kaggle Zh-Vi assist at

Eng

  • JMdict participation
  • JMdict joining
  • JMdict entry
  • Cihui to participate; to take part; to join

Đức

  • Handedict Bsp.: 參加考試 参加考试 -- eine Prüfung ablegen

ja

  • JMdict 参加(さんか)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出席 · 到场 · 参与 · 参预

Từ trái nghĩa

退出